vang vọng

vang vọng

Tiếng chuông chùa vang vọng khắp thung lũng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vang xa, lan tỏa âm thanh: "vang vọng" chỉ hành động của âm thanh phát ra, lan truyền ra xa nghe thấy rõ ràng, thường từ nơi xa hoặc từ một không gian rộng.
    • Để lại ấn tượng sâu sắc, kéo dài: "vang vọng" cũng dùng để chỉ những tác động, cảm xúc, hoặc kỷ niệm còn đọng lại lâu dài trong tâm trí, như âm thanh vọng lại.
  2. Danh từ:

    • Tiếng vang xa: "vang vọng" được dùng để chỉ chính âm thanh đang lan tỏa vọng lại từ xa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tiếng chuông chùa vang vọng khắp thung lũng. (Âm thanh của chuông chùa lan tỏa nghe thấy khắp thung lũng.)
    • Lời dạy của ông bà vẫn vang vọng trong tâm trí tôi. (Những lời dạy đó để lại ấn tượng sâu sắc kéo dài trong suy nghĩ của tôi.)
  • Danh từ:

    • Vang vọng của tiếng hát từ xa vọng lại thật du dương. (Âm thanh vọng lại từ xa của tiếng hát nghe rất hay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vang vọng trong không gian": âm thanh lan tỏa vọng lại trong một không gian rộng.

    • Tiếng sáo diều vang vọng trong không gian mênh mông. (Âm thanh sáo diều lan tỏa vọng lại khắp không gian rộng lớn.)
  • "vang vọng qua thời gian": những giá trị, kỷ niệm, hoặc bài học còn được nhớ đến lâu dài.

    • Những bài thơ của ông vẫn vang vọng qua thời gian. (Những bài thơ đó vẫn còn ảnh hưởng được nhắc đến đã qua nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Vang (động từ): phát ra âm thanh to, .
    • Tiếng trống vang lên từ xa. (Âm thanh trống phát ra rõ ràng từ nơi xa.)
  • Vọng (động từ): âm thanh truyền từ xa đến, hoặc suy nghĩ, cảm xúc còn đọng lại.
    • Lời mẹ dặn vọng về trong giấc mơ. (Lời mẹ dặn hiện về trong giấc mơ như từ xa vọng lại.)
  • Vang dội (tính từ): âm thanh mạnh mẽ, lan tỏa rộng.
    • Tiếng nổ vang dội cả khu vực. (Âm thanh nổ mạnh, lan tỏa khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Vang xa: âm thanh phát ra nghe thấykhoảng cách xa.
  • Vọng lại: âm thanh từ xa truyền đến.
  • Âm vang: âm thanh còn đọng lại sau khi phát ra.
Thành ngữ liên quan
  • Vang vọng nghìn thu: âm thanh hoặc ảnh hưởng kéo dài qua nhiều đời.
    • Công lao của các anh hùng liệt sĩ vang vọng nghìn thu. (Công lao đó được nhớ mãi qua nhiều thế hệ.)